Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhu, nhụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhu, nhụ:

揉 nhu, nhụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhu,nhụ

nhu, nhụ [nhu, nhụ]

U+63C9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;

nhu, nhụ

Nghĩa Trung Việt của từ 揉

(Động) Dụi, xoa, dày, vò.
◎Như: nhu nhãn tình
dụi mắt.
◇Liêu trai chí dị : Quỷ thoát Tịch y, cúc trí kì thượng, phản phúc nhu nại chi , , (Tịch Phương Bình ) Quỷ lột áo Tịch ra, đặt lên đó, lăn qua lăn lại, dày vò đè ép.

(Động)
Viên, vê, làm thành hình tròn.
◎Như: nhu miến nặn bột.

(Động)
Uốn nắn, uốn cong.
◇Dịch Kinh : Nhu mộc vi lỗi (Hệ từ hạ ) Uốn gỗ làm cày.

(Động)
An trị, an phục.
◇Thi Kinh : Thân Bá chi đức, Nhu huệ thả trực, Nhu thử vạn bang, Văn vu tứ quốc , , , (Đại nhã , Tung cao ) Đức hạnh của Thân Bá, Thuận hòa chính trực, Có thể an phục muôn nước, Tiếng tăm truyền ra bốn phương.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp loạn.
◇Tư Mã Quang : Chúng thuyết phân nhu, tự phi thánh nhân mạc năng thức kì chân , (Tiến Giao Chỉ hiến kì thú phú biểu ) Nhiều lời tạp loạn, nếu không phải bậc thánh thì không thể biết đâu là thật.
nhu, như "nhu (day, giụi mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 揉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
不要揉眼睛。
không nên dụi mắt.
把纸都揉碎了。
vò nát cả giấy.
2. nặn; nhào; vê。团弄。
揉面。
nhào bột; nhồi bột.
把泥揉成小球。
vê đất nhão thành những hòn bi.
3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
Từ ghép:
揉搓 ; 揉磨

Chữ gần giống với 揉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhụ

nhụ:nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
nhụ:nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)
nhụ:nhụ (niền bánh xe)
nhụ𫐓:nhụ (niền bánh xe)
nhu, nhụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhu, nhụ Tìm thêm nội dung cho: nhu, nhụ